Bài Kiểm Tra Nhập Tịch Đức và Cuộc Sống Ở Đức – Luyện Tập Trực Tuyến 2026
Chuẩn bị tối ưu cho việc nhập tịch của bạn với bộ câu hỏi đầy đủ và cập nhật từ BAMF. Nền tảng của chúng tôi miễn phí vĩnh viễn, tương tác và hỗ trợ nhiều ngôn ngữ.
Luôn Có Bộ Câu Hỏi Mới Nhất
Hỗ Trợ Đa Ngôn Ngữ
Thống Kê Kết Quả Tự Động
Bài Kiểm Tra Nhập Tịch Là Gì?
Bài kiểm tra nhập tịch, chính thức có tên là "Cuộc Sống Ở Đức", là một bài kiểm tra bắt buộc đối với tất cả những ai muốn có quốc tịch Đức. Nó kiểm tra kiến thức của bạn về hệ thống pháp luật và xã hội Đức cũng như điều kiện sống ở Đức. Bài kiểm tra bao gồm 33 câu hỏi, trong đó phải trả lời đúng 17 câu để đạt. Bộ câu hỏi đầy đủ bao gồm 300 câu hỏi chung và 10 câu hỏi cụ thể cho mỗi bang.
Trang web này cung cấp cho bạn cách hiện đại và thân thiện nhất để luyện tập tất cả các câu hỏi chính thức miễn phí và chuẩn bị cho thành công.
Về công cụ này
Luôn Có Bộ Câu Hỏi Mới Nhất
Chúng tôi luôn sử dụng bộ câu hỏi chính thức mới nhất từ Văn Phòng Liên Bang về Di Trú và Người Tị Nạn (BAMF).
Hỗ Trợ Đa Ngôn Ngữ
Học bằng ngôn ngữ ưa thích của bạn! Các câu hỏi cũng được hiển thị bằng tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Việt, tiếng Ukraina, tiếng Ả Rập và tiếng Ba Tư.
Thống Kê Kết Quả Tự Động
Theo dõi tiến trình học tập của bạn với thống kê trực tiếp về các câu trả lời đúng và sai của bạn.
Hiện Đại và Tương Tác
Trải nghiệm giao diện người dùng hiện đại với phản hồi ngay lập tức và tổng quan rõ ràng.
Từ Điển Tích Hợp
Hiểu ngay các thuật ngữ khó: Chúng tôi cung cấp giải thích và định nghĩa chi tiết cho các từ khóa quan trọng bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau.
In Deutschland dürfen Menschen offen etwas gegen die Regierung sagen, weil ... Ở Đức, mọi người được phép công khai phát biểu điều gì đó phản đối chính phủ, vì ...
2
In Deutschland können Eltern bis zum 14. Lebensjahr ihres Kindes entscheiden, ob es in der Schule am ... Ở Đức, cha mẹ có thể quyết định cho đến năm sinh nhật thứ 14 của con cái mình việc trẻ có tham gia vào ... tại trường học hay không
3
Deutschland ist ein
Rechtsstaat
Một nhà nước mà chính phủ và chính quyền phải tuân thủ pháp luật.
. Was ist damit gemeint? Đức là một nhà nước pháp quyền. Điều này có nghĩa là gì?
4
Welches Recht gehört zu den Grundrechten in Deutschland? Quyền nào sau đây thuộc về các quyền cơ bản ở Đức?
5
Wahlen
Quy trình người dân lựa chọn đại diện của mình (phổ thông, trực tiếp, tự do, bình đẳng, bỏ phiếu kín).
in Deutschland sind frei. Was bedeutet das? Bầu cử ở Đức là tự do. Điều đó có nghĩa là gì?
6
Wie heißt die deutsche
Verfassung
Luật cao nhất của một quốc gia (ở Đức: Luật Cơ bản).
? Hiến pháp Đức có tên gọi là gì?
7
Welches Recht gehört zu den Grundrechten, die nach der deutschen
Verfassung
Luật cao nhất của một quốc gia (ở Đức: Luật Cơ bản).
garantiert werden? Das Recht auf ... Quyền nào thuộc về các quyền cơ bản được hiến pháp Đức bảo đảm? Quyền được...
8
Was steht nicht im
Grundgesetz
Hiến pháp của Đức quy định mọi luật pháp và quyền lợi.
von Deutschland? Điều nào sau đây KHÔNG có trong Hiến pháp Đức?
9
Welches Grundrecht gilt in Deutschland nur für Ausländerinnen/Ausländer? Das Grundrecht auf ... Quyền cơ bản nào ở Đức chỉ áp dụng cho người nước ngoài? Đó là quyền cơ bản về...
10
Was ist mit dem deutschen
Grundgesetz
Hiến pháp của Đức quy định mọi luật pháp và quyền lợi.
vereinbar? Điều gì phù hợp với Hiến pháp Đức?
11
Wie wird die
Verfassung
Luật cao nhất của một quốc gia (ở Đức: Luật Cơ bản).
der Bundesrepublik Deutschland genannt? Hiến pháp của Cộng hòa Liên bang Đức được gọi là gì?
12
Eine Partei im Deutschen
Bundestag
Nghị viện của Đức. Các đại biểu do dân bầu.
will die
Pressefreiheit
Báo chí và truyền thông được phép đưa tin những gì họ muốn mà không bị kiểm duyệt.
abschaffen. Ist das möglich? Một đảng trong Quốc hội Đức muốn bãi bỏ quyền tự do báo chí. Điều đó có thể thực hiện được không?
13
Im Parlament steht der Begriff "
Opposition
Các đảng trong quốc hội không tham gia chính phủ.
" für ... Trong quốc hội, thuật ngữ "phe đối lập" dùng để chỉ...
14
Meinungsfreiheit
Quyền tự do bày tỏ ý kiến của mình bằng lời nói, văn bản hoặc hình ảnh.
in Deutschland heißt, dass ich ... Tự do ngôn luận ở Đức có nghĩa là tôi...
15
Was verbietet das deutsche
Grundgesetz
Hiến pháp của Đức quy định mọi luật pháp và quyền lợi.
? Điều gì bị cấm theo Hiến pháp Đức?
16
Wann ist die
Meinungsfreiheit
Quyền tự do bày tỏ ý kiến của mình bằng lời nói, văn bản hoặc hình ảnh.
in Deutschland eingeschränkt? Khi nào quyền tự do ngôn luận ở Đức bị hạn chế?
17
Die deutschen Gesetze verbieten ... Luật pháp Đức cấm ...
18
Welches Grundrecht ist in
Artikel 1 des Grundgesetzes
"Phẩm giá con người là bất khả xâm phạm."
der Bundesrepublik Deutschland garantiert? Quyền cơ bản nào được bảo đảm trong Điều 1 của Hiến pháp Cộng hòa Liên bang Đức?
19
Was versteht man unter dem Recht der "
Freizügigkeit
Quyền tự do lựa chọn nơi cư trú hoặc nơi ở.
" in Deutschland? Ở Đức, quyền "tự do đi lại" được hiểu là gì?
20
Eine Partei in Deutschland verfolgt das Ziel, eine
Diktatur
Một hình thức cai trị trong đó một người hoặc một đảng nắm mọi quyền lực và không cho phép đối lập.
zu errichten. Sie ist dann ... Một đảng phái ở Đức theo đuổi mục tiêu thiết lập một chế độ độc tài. Khi đó, đảng đó là...
21
Welches ist das Wappen der Bundesrepublik Deutschland? Đâu là quốc huy của Cộng hòa Liên bang Đức?
22
Was für eine Staatsform hat Deutschland? Đức có hình thức nhà nước nào?
23
In Deutschland sind die meisten Erwerbstätigen ... Ở Đức, đa số người lao động có việc làm là...
24
Wie viele
Bundesländer
Đức bao gồm 16 bang liên bang có nhiệm vụ riêng (ví dụ: trường học, cảnh sát).
hat die Bundesrepublik Deutschland? Cộng hòa Liên bang Đức có bao nhiêu bang?
25
Was ist kein Bundesland der Bundesrepublik Deutschland? Đâu không phải là một bang của Cộng hòa Liên bang Đức?
26
Deutschland ist ... Đức là ...
27
Deutschland ist ... Đức là...
28
Wer wählt in Deutschland die Abgeordneten zum
Bundestag
Nghị viện của Đức. Các đại biểu do dân bầu.
? Ở Đức, ai bầu các đại biểu vào Quốc hội Liên bang?
29
Welches Tier ist das Wappentier der Bundesrepublik Deutschland? Loài vật nào là biểu tượng quốc gia của Cộng hòa Liên bang Đức?
30
Was ist kein Merkmal unserer
Demokratie
Sự cai trị của nhân dân; công dân bầu ra chính phủ của họ.
? Điều gì không phải là đặc điểm của nền dân chủ của chúng ta?
31
Die Zusammenarbeit von Parteien zur Bildung einer Regierung nennt man in Deutschland ... Việc các đảng hợp tác để thành lập chính phủ ở Đức được gọi là...
32
Was ist keine
staatliche Gewalt
Quyền lực do nhà nước thực thi (thông qua luật pháp, cảnh sát, tòa án).
in Deutschland? Điều nào sau đây không phải là quyền lực nhà nước ở Đức?
33
Welche Aussage ist richtig? In Deutschland ... Câu nào sau đây đúng? Ở Đức ...
34
Was ist Deutschland nicht? Đức không phải là gì?
35
Womit finanziert der deutsche Staat die
Sozialversicherung
Bảo hiểm bắt buộc cho người lao động (y tế, hưu trí, thất nghiệp, chăm sóc dài hạn, tai nạn).
? Nhà nước Đức tài trợ cho hệ thống bảo hiểm xã hội bằng nguồn nào?
36
Welche Maßnahme schafft in Deutschland soziale Sicherheit? Biện pháp nào tạo ra an sinh xã hội ở Đức?
37
Wie werden die
Regierungschefinnen/Regierungschefs
Những người lãnh đạo chính phủ (ví dụ: Thủ tướng, Thống đốc bang).
der meisten
Bundesländer
Đức bao gồm 16 bang liên bang có nhiệm vụ riêng (ví dụ: trường học, cảnh sát).
in Deutschland genannt? Người đứng đầu chính phủ của phần lớn các bang ở Đức được gọi là gì?
38
Die Bundesrepublik Deutschland ist ein demokratischer und sozialer ... Cộng hòa Liên bang Đức là một nhà nước dân chủ và xã hội...
39
Was hat jedes deutsche Bundesland? Mỗi bang của Đức có gì?
40
Mit welchen Worten beginnt die deutsche
Nationalhymne
Bài hát chính thức của một quốc gia (ở Đức là khổ thứ 3 của bài Deutschlandlied).
? Quốc ca Đức bắt đầu bằng những lời nào?
41
Warum gibt es in einer
Demokratie
Sự cai trị của nhân dân; công dân bầu ra chính phủ của họ.
mehr als eine Partei? Tại sao trong một nền dân chủ lại có nhiều hơn một đảng?
42
Wer beschließt in Deutschland ein neues Gesetz? Ở Đức, ai thông qua một đạo luật mới?
43
Wann kann in Deutschland eine Partei verboten werden? Khi nào một đảng phái có thể bị cấm ở Đức?
44
Wen kann man als Bürgerin/Bürger in Deutschland nicht direkt wählen? Công dân ở Đức không thể bầu trực tiếp ai?
45
Zu welcher Versicherung gehört die
Pflegeversicherung
Chi trả khi cần chăm sóc điều dưỡng lúc về già hoặc ốm đau.
? Bảo hiểm chăm sóc dài hạn thuộc loại bảo hiểm nào?
46
Der deutsche Staat hat viele Aufgaben. Welche Aufgabe gehört dazu? Nhà nước Đức có nhiều nhiệm vụ. Nhiệm vụ nào sau đây thuộc về nhà nước?
47
Der deutsche Staat hat viele Aufgaben. Welche Aufgabe gehört nicht dazu? Nhà nước Đức có nhiều nhiệm vụ. Nhiệm vụ nào sau đây không thuộc về nhà nước?
48
Welches Organ gehört nicht zu den Verfassungsorganen Deutschlands? Cơ quan nào sau đây không thuộc các cơ quan lập hiến của Đức?
49
Wer bestimmt in Deutschland die
Schulpolitik
Các quy định cho trường học; ở Đức đây là vấn đề của các bang (chủ quyền văn hóa).
? Ở Đức, ai quyết định chính sách giáo dục?
50
Die Wirtschaftsform in Deutschland nennt man ... Hình thức kinh tế ở Đức được gọi là ...
51
Zu einem demokratischen
Rechtsstaat
Một nhà nước mà chính phủ và chính quyền phải tuân thủ pháp luật.
gehört es nicht, dass ... Một nhà nước pháp quyền dân chủ không bao gồm việc...
52
Was bedeutet "
Volkssouveränität
"Mọi quyền lực nhà nước đều bắt nguồn từ nhân dân." Nhân dân là người ra quyết định tối cao.
"? Alle Staatsgewalt geht vom ... “Chủ quyền nhân dân” nghĩa là gì? Mọi quyền lực nhà nước đều bắt nguồn từ...
53
Was bedeutet "
Rechtsstaat
Một nhà nước mà chính phủ và chính quyền phải tuân thủ pháp luật.
" in Deutschland? “Nhà nước pháp quyền” ở Đức có nghĩa là gì?
54
Was ist keine
staatliche Gewalt
Quyền lực do nhà nước thực thi (thông qua luật pháp, cảnh sát, tòa án).
in Deutschland? Điều nào sau đây không phải là quyền lực nhà nước ở Đức?
Welches Amt gehört in Deutschland zur
Gemeindeverwaltung
Cơ quan hành chính của một thành phố hoặc xã (ví dụ: tòa thị chính).
? Văn phòng nào ở Đức thuộc về chính quyền địa phương?
57
Wer wird meistens zur Präsidentin/zum Präsidenten des Deutschen Bundestages gewählt? Ai thường được bầu làm Chủ tịch Quốc hội Đức?
58
Wer ernennt in Deutschland die Ministerinnen/die Minister der
Bundesregierung
Thủ tướng Liên bang và các Bộ trưởng Liên bang (cơ quan hành pháp liên bang).
? Ở Đức, ai bổ nhiệm các nữ bộ trưởng/nam bộ trưởng của Chính phủ Liên bang?
59
Vor wie vielen Jahren gab es erstmals eine jüdische Gemeinde auf dem Gebiet des heutigen Deutschlands? Cách đây bao nhiêu năm lần đầu tiên có một cộng đồng Do Thái trên lãnh thổ nước Đức ngày nay?
60
In Deutschland gehören der
Bundestag
Nghị viện của Đức. Các đại biểu do dân bầu.
und der
Bundesrat
Đại diện của các bang liên bang. Tham gia vào việc lập pháp.
zur ... Ở Đức, Bundestag và Bundesrat thuộc về ...
61
Was bedeutet "
Volkssouveränität
"Mọi quyền lực nhà nước đều bắt nguồn từ nhân dân." Nhân dân là người ra quyết định tối cao.
"? “Chủ quyền nhân dân” nghĩa là gì?
62
Wenn das Parlament eines deutschen Bundeslandes gewählt wird, nennt man das ... Khi nghị viện của một bang Đức được bầu chọn, người ta gọi đó là...
63
Was gehört in Deutschland nicht zur
Exekutive
Quyền hành pháp (chính phủ, cảnh sát, cơ quan). Thực thi pháp luật.
? Điều gì ở Đức không thuộc về hành pháp?
64
Die Bundesrepublik Deutschland ist heute gegliedert in ... Cộng hòa Liên bang Đức ngày nay được tổ chức thành ...
65
Es gehört nicht zu den Aufgaben des Deutschen Bundestages, ... Không thuộc nhiệm vụ của Quốc hội Đức là...
66
Welche Städte haben die größten jüdischen Gemeinden in Deutschland? Những thành phố nào có cộng đồng người Do Thái lớn nhất tại Đức?
67
Was ist in Deutschland vor allem eine Aufgabe der
Bundesländer
Đức bao gồm 16 bang liên bang có nhiệm vụ riêng (ví dụ: trường học, cảnh sát).
? Ở Đức, nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây thuộc về các bang?
68
Warum kontrolliert der Staat in Deutschland das Schulwesen? Tại sao nhà nước ở Đức lại kiểm soát hệ thống giáo dục?
69
Die Bundesrepublik Deutschland hat einen dreistufigen Verwaltungsaufbau. Wie heißt die unterste politische Stufe? Cộng hòa Liên bang Đức có cơ cấu hành chính ba cấp. Cấp chính trị thấp nhất được gọi là gì?
Wo hält sich die deutsche Bundeskanzlerin/der deutsche
Bundeskanzler
Người đứng đầu Chính phủ Liên bang. Quyết định các đường lối chính sách.
am häufigsten auf? Am häufigsten ist sie/er ... Thủ tướng Đức thường ở đâu nhất? Bà/Ông ấy thường xuyên nhất là...
72
Wie heißt die jetzige Bundeskanzlerin/der jetzige
Bundeskanzler
Người đứng đầu Chính phủ Liên bang. Quyết định các đường lối chính sách.
von Deutschland? Hiện nay, ai là Thủ tướng Đức?
73
Die beiden größten Fraktionen im Deutschen
Bundestag
Nghị viện của Đức. Các đại biểu do dân bầu.
heißen zurzeit ... Hai nhóm nghị sĩ lớn nhất trong Quốc hội Đức hiện nay là...
74
Wie heißt das Parlament für ganz Deutschland? Quốc hội của toàn nước Đức có tên là gì?
75
Wie heißt Deutschlands heutiges
Staatsoberhaupt
Người cao nhất trong nhà nước (ở Đức: Tổng thống Liên bang).
? Nguyên thủ quốc gia hiện tại của Đức là ai?
76
Was bedeutet die Abkürzung
CDU
Liên minh Dân chủ Cơ đốc giáo Đức (một đảng bảo thủ).
in Deutschland? Chữ viết tắt CDU ở Đức có nghĩa là gì?
77
Was ist die
Bundeswehr
Quân đội của Đức.
? Bundeswehr là gì?
78
Was bedeutet die Abkürzung
SPD
Đảng Dân chủ Xã hội Đức.
? Chữ viết tắt SPD có nghĩa là gì?
79
Was bedeutet die Abkürzung
FDP
Đảng Dân chủ Tự do (Phái tự do).
in Deutschland? Chữ viết tắt FDP ở Đức có nghĩa là gì?
80
Welches Gericht in Deutschland ist zuständig für die Auslegung des Grundgesetzes? Tòa án nào ở Đức có thẩm quyền giải thích Hiến pháp cơ bản?
81
Wer wählt die Bundeskanzlerin/den
Bundeskanzler
Người đứng đầu Chính phủ Liên bang. Quyết định các đường lối chính sách.
in Deutschland? Ai bầu Thủ tướng Đức?
82
Wer leitet das deutsche
Bundeskabinett
Thủ tướng Liên bang và các Bộ trưởng Liên bang cùng nhau.
? Ai đứng đầu nội các liên bang Đức?
83
Wer wählt die deutsche Bundeskanzlerin/den deutschen
Bundeskanzler
Người đứng đầu Chính phủ Liên bang. Quyết định các đường lối chính sách.
? Ai bầu Thủ tướng Đức?
84
Welche HauptAufgabe hat die deutsche Bundespräsidentin/der deutsche
Bundespräsident
Người đứng đầu nhà nước Đức. Đại diện cho đất nước.
? Sie/Er ... Nhiệm vụ chính của Tổng thống Đức là gì? Ông/Bà ấy...
85
Wer bildet den deutschen
Bundesrat
Đại diện của các bang liên bang. Tham gia vào việc lập pháp.
? Ai tạo thành Hội đồng Liên bang Đức?
86
Wer wählt in Deutschland die Bundespräsidentin/den Bundespräsidenten? Ở Đức, ai bầu Tổng thống Liên bang?
87
Wer ist das
Staatsoberhaupt
Người cao nhất trong nhà nước (ở Đức: Tổng thống Liên bang).
der Bundesrepublik Deutschland? Ai là nguyên thủ quốc gia của Cộng hòa Liên bang Đức?
88
Die parlamentarische
Opposition
Các đảng trong quốc hội không tham gia chính phủ.
im Deutschen
Bundestag
Nghị viện của Đức. Các đại biểu do dân bầu.
... Phe đối lập nghị viện trong Quốc hội Đức (Bundestag) ...
89
Wie nennt man in Deutschland die Vereinigung von Abgeordneten einer Partei im Parlament? Ở Đức, người ta gọi sự liên kết các đại biểu cùng một đảng trong quốc hội là gì?
90
Die deutschen
Bundesländer
Đức bao gồm 16 bang liên bang có nhiệm vụ riêng (ví dụ: trường học, cảnh sát).
wirken an der Gesetzgebung des Bundes mit durch ... Các bang của Đức tham gia vào quá trình lập pháp liên bang thông qua ...
91
In Deutschland kann ein Regierungswechsel in einem Bundesland Auswirkungen auf die Bundespolitik haben. Das Regieren wird ... Ở Đức, việc thay đổi chính phủ tại một bang có thể ảnh hưởng đến chính trị liên bang. Việc điều hành sẽ...
92
Was bedeutet die Abkürzung
CSU
Liên minh Xã hội Cơ đốc giáo (đảng chị em của CDU, chỉ có ở Bayern).
in Deutschland? Chữ viết tắt CSU ở Đức có nghĩa là gì?
93
Je mehr "
Zweitstimmen
Lá phiếu quan trọng hơn trong cuộc bầu cử Quốc hội. Nó quyết định sức mạnh của các đảng.
" eine Partei bei einer Bundestagswahl bekommt, desto ... Càng nhiều "phiếu bầu thứ hai" mà một đảng nhận được trong cuộc bầu cử Quốc hội liên bang, thì...
94
Ab welchem Alter darf man in Deutschland an der Wahl zum Deutschen
Bundestag
Nghị viện của Đức. Các đại biểu do dân bầu.
teilnehmen? Tại Đức, từ bao nhiêu tuổi được tham gia bầu cử vào Quốc hội Đức?
95
Was gilt für die meisten Kinder in Deutschland? Điều gì áp dụng cho phần lớn trẻ em ở Đức?
96
Wie kann jemand, der den
Holocaust
Cuộc diệt chủng người Do Thái châu Âu do Đức Quốc xã thực hiện.
leugnet, bestraft werden? Ai phủ nhận tội ác Holocaust có thể bị trừng phạt như thế nào?
97
Was bezahlt man in Deutschland automatisch, wenn man fest angestellt ist? Ở Đức, người ta tự động phải trả cái gì khi được tuyển dụng chính thức?
98
Wenn Abgeordnete im Deutschen
Bundestag
Nghị viện của Đức. Các đại biểu do dân bầu.
ihre
Fraktion
Một nhóm các đại biểu của cùng một đảng trong nghị viện.
wechseln, ... Khi các đại biểu trong Quốc hội Đức (Bundestag) chuyển sang nhóm nghị sĩ khác, ...
99
Wer bezahlt in Deutschland die Sozialversicherungen? Ở Đức, ai trả tiền bảo hiểm xã hội?
100
Was gehört nicht zur gesetzlichen
Sozialversicherung
Bảo hiểm bắt buộc cho người lao động (y tế, hưu trí, thất nghiệp, chăm sóc dài hạn, tai nạn).
? Điều nào sau đây không thuộc bảo hiểm xã hội theo luật định?
101
Gewerkschaften
Các tổ chức bảo vệ quyền lợi của người lao động.
sind Interessenverbände der ... Công đoàn là tổ chức đại diện cho lợi ích của...
102
Womit kann man in der Bundesrepublik Deutschland geehrt werden, wenn man auf politischem, wirtschaftlichem, kulturellem, geistigem oder sozialem Gebiet eine besondere Leistung erbracht hat? Mit dem ... Ở Cộng hòa Liên bang Đức, người ta có thể được vinh danh bằng gì nếu đã có thành tích đặc biệt trong lĩnh vực chính trị, kinh tế, văn hóa, trí tuệ hoặc xã hội? Bằng ...
103
Was wird in Deutschland als "
Ampelkoalition
Một liên minh chính phủ gồm SPD (Đỏ), FDP (Vàng) và Đảng Xanh (Xanh lá).
" bezeichnet? Die Zusammenarbeit ... Ở Đức, "liên minh đèn giao thông" (Ampelkoalition) là cách gọi cho sự hợp tác giữa ...
104
Eine Frau in Deutschland verliert ihre Arbeit. Was darf nicht der Grund für diese Entlassung sein? Một người phụ nữ ở Đức bị mất việc. Lý do nào sau đây KHÔNG được phép là nguyên nhân sa thải?
105
Was ist eine Aufgabe von Wahlhelferinnen/Wahlhelfern in Deutschland? Nhiệm vụ của các nhân viên hỗ trợ bầu cử ở Đức là gì?
106
In Deutschland helfen ehrenamtliche Wahlhelferinnen und
Wahlhelfer
Công dân tình nguyện đếm phiếu vào ngày bầu cử.
bei den
Wahlen
Quy trình người dân lựa chọn đại diện của mình (phổ thông, trực tiếp, tự do, bình đẳng, bỏ phiếu kín).
. Was ist eine Aufgabe von Wahlhelferinnen/Wahlhelfern? Ở Đức, các tình nguyện viên hỗ trợ bầu cử giúp đỡ trong các cuộc bầu cử. Nhiệm vụ nào sau đây là của các tình nguyện viên hỗ trợ bầu cử?
107
Für wie viele Jahre wird der
Bundestag
Nghị viện của Đức. Các đại biểu do dân bầu.
in Deutschland gewählt? Quốc hội Đức (Bundestag) được bầu cho bao nhiêu năm?
108
Bei einer Bundestagswahl in Deutschland darf jede/jeder wählen, die/der ... Trong cuộc bầu cử Quốc hội Liên bang Đức, mọi người được quyền bầu cử nếu họ...
109
Wie oft gibt es normalerweise Bundestagswahlen in Deutschland? Thông thường, bầu cử Quốc hội Liên bang Đức được tổ chức bao lâu một lần?
110
Für wie viele Jahre wird der
Bundestag
Nghị viện của Đức. Các đại biểu do dân bầu.
in Deutschland gewählt? Quốc hội Đức (Bundestag) được bầu nhiệm kỳ bao nhiêu năm?
111
Welche Handlungen mit Bezug auf den Staat Israel sind in Deutschland verboten? Những hành vi nào liên quan đến Nhà nước Israel bị cấm ở Đức?
112
Die
Wahlen
Quy trình người dân lựa chọn đại diện của mình (phổ thông, trực tiếp, tự do, bình đẳng, bỏ phiếu kín).
in Deutschland sind ... Các cuộc bầu cử ở Đức là ...
113
Wahlen
Quy trình người dân lựa chọn đại diện của mình (phổ thông, trực tiếp, tự do, bình đẳng, bỏ phiếu kín).
in Deutschland gewinnt die Partei, die ... Ở Đức, đảng giành chiến thắng trong cuộc bầu cử là đảng...
114
An demokratischen
Wahlen
Quy trình người dân lựa chọn đại diện của mình (phổ thông, trực tiếp, tự do, bình đẳng, bỏ phiếu kín).
in Deutschland teilzunehmen ist ... Tham gia vào các cuộc bầu cử dân chủ ở Đức là ...
115
Was bedeutet "
aktives Wahlrecht
Quyền đi bỏ phiếu.
" in Deutschland? “Quyền bầu cử tích cực” ở Đức nghĩa là gì?
116
Wenn Sie bei einer Bundestagswahl in Deutschland wählen dürfen, heißt das ... Nếu bạn được phép bỏ phiếu trong một cuộc bầu cử Quốc hội Liên bang Đức, điều đó có nghĩa là ...
117
Wie viel Prozent der
Zweitstimmen
Lá phiếu quan trọng hơn trong cuộc bầu cử Quốc hội. Nó quyết định sức mạnh của các đảng.
müssen Parteien mindestens bekommen, um in den Deutschen
Bundestag
Nghị viện của Đức. Các đại biểu do dân bầu.
gewählt zu werden? Các đảng phái phải giành được ít nhất bao nhiêu phần trăm phiếu bầu thứ hai để được bầu vào Quốc hội Đức?
118
Wer darf bei den rund 40 jüdischen Makkabi-Sportvereinen Mitglied werden? Ai được phép trở thành thành viên tại khoảng 40 câu lạc bộ thể thao Do Thái Maccabi?
119
Wahlen
Quy trình người dân lựa chọn đại diện của mình (phổ thông, trực tiếp, tự do, bình đẳng, bỏ phiếu kín).
in Deutschland sind frei. Was bedeutet das? Bầu cử ở Đức là tự do. Điều đó có nghĩa là gì?
120
Das Wahlsystem in Deutschland ist ein ... Hệ thống bầu cử ở Đức là một hệ thống...
121
Eine Partei möchte in den Deutschen
Bundestag
Nghị viện của Đức. Các đại biểu do dân bầu.
. Sie muss aber einen Mindestanteil an Wählerstimmen haben. Das heißt ... Một đảng muốn vào Quốc hội Đức. Tuy nhiên, đảng đó phải có một tỷ lệ tối thiểu phiếu bầu. Điều này được gọi là...
122
Welchem Grundsatz unterliegen
Wahlen
Quy trình người dân lựa chọn đại diện của mình (phổ thông, trực tiếp, tự do, bình đẳng, bỏ phiếu kín).
in Deutschland?
Wahlen
Quy trình người dân lựa chọn đại diện của mình (phổ thông, trực tiếp, tự do, bình đẳng, bỏ phiếu kín).
in Deutschland sind ... Các cuộc bầu cử ở Đức tuân theo nguyên tắc nào? Bầu cử ở Đức là...
123
Was ist in Deutschland die "
5%-Hürde
Một đảng phải có ít nhất 5% số phiếu để vào Quốc hội.
"? Ở Đức, "ngưỡng 5%" là gì?
124
Die Bundestagswahl in Deutschland ist die Wahl ... Bầu cử Hạ viện Đức là cuộc bầu cử ...
125
In einer
Demokratie
Sự cai trị của nhân dân; công dân bầu ra chính phủ của họ.
ist eine Funktion von regelmäßigen
Wahlen
Quy trình người dân lựa chọn đại diện của mình (phổ thông, trực tiếp, tự do, bình đẳng, bỏ phiếu kín).
, ... Trong một nền dân chủ, một chức năng của việc bầu cử định kỳ là...
126
Was bekommen wahlberechtigte Bürgerinnen und Bürger in Deutschland vor einer Wahl? Công dân đủ điều kiện bầu cử ở Đức nhận được gì trước một cuộc bầu cử?
127
Warum gibt es die
5%-Hürde
Một đảng phải có ít nhất 5% số phiếu để vào Quốc hội.
im Wahlgesetz der Bundesrepublik Deutschland? Es gibt sie, weil ... Tại sao lại có ngưỡng 5% trong luật bầu cử của Cộng hòa Liên bang Đức? Ngưỡng này tồn tại là vì...
128
Parlamentsmitglieder, die von den Bürgerinnen und Bürgern gewählt werden, nennt man ... Những thành viên nghị viện được công dân bầu chọn được gọi là ...
129
Vom Volk gewählt wird in Deutschland ... Ở Đức, người được bầu bởi nhân dân là ...
130
Welcher Stimmzettel wäre bei einer Bundestagswahl gültig? In Anlehnung an Bundeswahlordnung (BWO), Anlage 26 Lá phiếu nào sau đây sẽ hợp lệ trong một cuộc bầu cử vào Quốc hội Liên bang? Căn cứ theo Quy chế Bầu cử Liên bang (BWO), Phụ lục 26
131
In Deutschland ist eine Bürgermeisterin/ein Bürgermeister ... Ở Đức, một nữ thị trưởng/nam thị trưởng là ...
132
Viele Menschen in Deutschland arbeiten in ihrer Freizeit ehrenamtlich. Was bedeutet das? Nhiều người ở Đức làm việc thiện nguyện trong thời gian rảnh rỗi. Điều đó có nghĩa là gì?
133
Was ist bei Bundestags- und Landtagswahlen in Deutschland erlaubt? Điều gì được phép trong các cuộc bầu cử vào Quốc hội liên bang và Hội đồng bang ở Đức?
134
Man will die Buslinie abschaffen, mit der Sie immer zur Arbeit fahren. Was können Sie machen, um die Buslinie zu erhalten? Người ta muốn hủy bỏ tuyến xe buýt mà bạn luôn dùng để đi làm. Bạn có thể làm gì để giữ được tuyến xe buýt đó?
135
Wen vertreten die
Gewerkschaften
Các tổ chức bảo vệ quyền lợi của người lao động.
in Deutschland? Các công đoàn ở Đức đại diện cho ai?
136
Sie gehen in Deutschland zum
Arbeitsgericht
Tòa án giải quyết tranh chấp giữa người sử dụng lao động và người lao động.
bei ... Bạn đến tòa án lao động ở Đức trong trường hợp...
137
Welches Gericht ist in Deutschland bei Konflikten in der Arbeitswelt zuständig? Tòa án nào ở Đức có thẩm quyền giải quyết các tranh chấp trong lĩnh vực lao động?
138
Was kann ich in Deutschland machen, wenn mir meine Arbeitgeberin/mein Arbeitgeber zu Unrecht gekündigt hat? Tôi có thể làm gì ở Đức nếu bị người sử dụng lao động sa thải một cách bất công?
139
Wann kommt es in Deutschland zu einem
Prozess
Thủ tục trước tòa án.
vor Gericht? Wenn jemand ... Khi nào thì ở Đức xảy ra một phiên tòa xét xử? Khi ai đó...
140
Was macht eine
Schöffin/ein Schöffe
Một công dân bình thường giúp việc tại tòa án với tư cách là thẩm phán danh dự.
in Deutschland? Sie/Er ... Một thẩm phán nhân dân (Schöffin/Schöffe) ở Đức làm gì? Họ...
141
Wer berät in Deutschland Personen bei Rechtsfragen und vertritt sie vor Gericht? Ở Đức, ai tư vấn cho cá nhân về các vấn đề pháp lý và đại diện họ trước tòa án?
142
Was ist die HauptAufgabe einer
Richterin/eines Richters
Người quyết định tại tòa án ai đúng hoặc ai bị trừng phạt.
in Deutschland? Eine Richterin/ein Richter ... Nhiệm vụ chính của một thẩm phán ở Đức là gì? Một thẩm phán...
143
Eine Richterin/ein Richter in Deutschland gehört zur ... Một thẩm phán ở Đức thuộc về...
144
Eine Richterin/ein Richter gehört in Deutschland zur ... Ở Đức, một thẩm phán thuộc về...
145
In Deutschland wird die Staatsgewalt geteilt. Für welche Staatsgewalt arbeitet eine Richterin/ein Richter? Für die ... Ở Đức, quyền lực nhà nước được phân chia. Thẩm phán/thẩm phán nữ làm việc cho nhánh quyền lực nhà nước nào? Cho nhánh...
146
Wie nennt man in Deutschland ein Verfahren vor einem Gericht? Ở Đức, người ta gọi một thủ tục trước tòa án là gì?
147
Was ist die Arbeit einer
Richterin/eines Richters
Người quyết định tại tòa án ai đúng hoặc ai bị trừng phạt.
in Deutschland? Công việc của một thẩm phán ở Đức là gì?
148
Was ist eine Aufgabe der
Polizei
Đảm bảo an ninh trật tự và là một phần của cơ quan hành pháp.
in Deutschland? Nhiệm vụ của cảnh sát ở Đức là gì?
149
Was ist ein Beispiel für
antisemitisches Verhalten
Hành động hoặc lời nói thù địch chống lại người Do Thái. Điều này bị cấm ở Đức.
? Đâu là một ví dụ về hành vi bài Do Thái?
150
Eine Gerichtsschöffin/ein Gerichtsschöffe in Deutschland ist ... Một hội thẩm tòa án ở Đức là ...
151
Wer baute die
Mauer in Berlin
Chia cắt Berlin thành Tây và Đông từ năm 1961 đến 1989.
? Ai đã xây bức tường ở Berlin?
152
Wann waren die
Nationalsozialisten
Những người ủng hộ Adolf Hitler (Đức Quốc xã), cai trị từ năm 1933 đến 1945.
mit Adolf Hitler in Deutschland an der Macht? Đảng Quốc xã dưới sự lãnh đạo của Adolf Hitler đã cầm quyền tại Đức vào thời gian nào?
153
Was war am
8. Mai 1945
Kết thúc Chiến tranh thế giới thứ hai tại châu Âu.
? Ngày 8 tháng 5 năm 1945 là ngày gì?
154
Wann war der Zweite Weltkrieg zu Ende? Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc vào năm nào?
155
Wann waren die
Nationalsozialisten
Những người ủng hộ Adolf Hitler (Đức Quốc xã), cai trị từ năm 1933 đến 1945.
in Deutschland an der Macht? Đảng Quốc xã nắm quyền ở Đức vào thời gian nào?
156
In welchem Jahr wurde Hitler
Reichskanzler
Chức danh của người đứng đầu chính phủ ở Đức trước năm 1945 (ví dụ: Hitler).
? Hitler trở thành Thủ tướng Đức vào năm nào?
157
Die
Nationalsozialisten
Những người ủng hộ Adolf Hitler (Đức Quốc xã), cai trị từ năm 1933 đến 1945.
mit Adolf Hitler errichteten 1933 in Deutschland ... Những người Phát xít với Adolf Hitler đã thiết lập tại Đức năm 1933...
158
Das "Dritte Reich" war eine ... Đế chế Thứ ba là một...
159
Was gab es in Deutschland nicht während der Zeit des Nationalsozialismus? Điều gì không tồn tại ở Đức trong thời kỳ chủ nghĩa phát xít?
160
Welcher Krieg dauerte von 1939 bis 1945? Cuộc chiến tranh nào kéo dài từ năm 1939 đến năm 1945?
161
Was kennzeichnete den NS-Staat? Eine Politik ... Điều gì đặc trưng cho nhà nước Phát xít Đức Quốc xã? Một chính sách...
162
Claus Schenk Graf von Stauffenberg wurde bekannt durch ... Claus Schenk Graf von Stauffenberg trở nên nổi tiếng nhờ vào ...
163
In welchem Jahr zerstörten die
Nationalsozialisten
Những người ủng hộ Adolf Hitler (Đức Quốc xã), cai trị từ năm 1933 đến 1945.
Synagogen und jüdische Geschäfte in Deutschland? Vào năm nào, phát xít Đức đã phá hủy các giáo đường Do Thái và các cửa hàng của người Do Thái tại Đức?
164
Was passierte am 9. November 1938 in Deutschland? Điều gì đã xảy ra vào ngày 9 tháng 11 năm 1938 tại Đức?
165
Wie hieß der erste
Bundeskanzler
Người đứng đầu Chính phủ Liên bang. Quyết định các đường lối chính sách.
der Bundesrepublik Deutschland? Ai là Thủ tướng đầu tiên của Cộng hòa Liên bang Đức?
166
Bei welchen Demonstrationen in Deutschland riefen die Menschen "Wir sind das Volk"? Trong các cuộc biểu tình nào ở Đức, người dân đã hô vang "Chúng tôi là nhân dân"?
167
Welche Länder wurden nach dem Zweiten Weltkrieg in Deutschland als "
Alliierte Besatzungsmächte
Những người chiến thắng trong Thế chiến II chiếm đóng Đức: Mỹ, Liên Xô, Anh, Pháp.
" bezeichnet? Những quốc gia nào được gọi là "Các lực lượng Đồng minh chiếm đóng" ở Đức sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
168
Welches Land war keine "Alliierte Besatzungsmacht" in Deutschland? Quốc gia nào không phải là "Lực lượng chiếm đóng Đồng minh" tại Đức?
169
Wann wurde die Bundesrepublik Deutschland gegründet? Cộng hòa Liên bang Đức được thành lập vào năm nào?
170
Was gab es während der Zeit des Nationalsozialismus in Deutschland? Điều gì đã xảy ra trong thời kỳ chủ nghĩa quốc xã tại Đức?
171
Soziale Marktwirtschaft
Hệ thống kinh tế của Đức: Cạnh tranh tự do, nhưng nhà nước đảm bảo cân bằng xã hội.
bedeutet, die Wirtschaft ... Nền kinh tế thị trường xã hội có nghĩa là nền kinh tế...
172
In welcher Besatzungszone wurde die
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
gegründet? In der ... Cộng hòa Dân chủ Đức (DDR) được thành lập trong vùng chiếm đóng nào? Trong vùng chiếm đóng...
173
Die Bundesrepublik Deutschland ist ein Gründungsmitglied ... Cộng hòa Liên bang Đức là một thành viên sáng lập ...
174
Wann wurde die
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
gegründet? Cộng hòa Dân chủ Đức (DDR) được thành lập vào năm nào?
175
Wie viele Besatzungszonen gab es in Deutschland nach dem Zweiten Weltkrieg? Có bao nhiêu vùng chiếm đóng ở Đức sau Thế chiến thứ hai?
176
Wie waren die Besatzungszonen Deutschlands nach 1945 verteilt? Các khu vực chiếm đóng của Đức sau năm 1945 được phân chia như thế nào?
177
Welche deutsche Stadt wurde nach dem Zweiten Weltkrieg in vier Sektoren aufgeteilt? Thành phố Đức nào được chia thành bốn khu vực sau Thế chiến thứ hai?
178
Vom Juni 1948 bis zum Mai
1949
Thành lập Cộng hòa Liên bang Đức (BRD) và Cộng hòa Dân chủ Đức (DDR).
wurden die Bürgerinnen und Bürger von West-Berlin durch eine
Luftbrücke
Cung cấp nhu yếu phẩm cho Tây Berlin bằng máy bay trong thời gian bị phong tỏa 1948/49.
versorgt. Welcher Umstand war dafür verantwortlich? Từ tháng 6 năm 1948 đến tháng 5 năm 1949, người dân Tây Berlin được tiếp tế bằng cầu hàng không. Hoàn cảnh nào đã dẫn đến điều này?
179
Wie endete der Zweite Weltkrieg in Europa offiziell? Chiến tranh thế giới thứ hai ở châu Âu chính thức kết thúc như thế nào?
180
Der erste
Bundeskanzler
Người đứng đầu Chính phủ Liên bang. Quyết định các đường lối chính sách.
der Bundesrepublik Deutschland war ... Thủ tướng đầu tiên của Cộng hòa Liên bang Đức là...
Wie heißt das jüdische Gebetshaus? Nhà thờ Do Thái gọi là gì?
183
Wann war in der Bundesrepublik Deutschland das "
Wirtschaftswunder
Sự phát triển kinh tế nhanh chóng ở Tây Đức sau chiến tranh (thập niên 1950).
"? Ở Cộng hòa Liên bang Đức, "Kỳ tích kinh tế" diễn ra vào thời gian nào?
184
Auf welcher rechtlichen Grundlage wurde der Staat Israel gegründet? Nhà nước Israel được thành lập trên cơ sở pháp lý nào?
185
Wofür stand der Ausdruck "
Eiserner Vorhang
Biên giới giữa Tây và Đông Âu trong Chiến tranh Lạnh.
"? Für die Abschottung ... Biểu thức "Bức màn sắt" dùng để chỉ điều gì? Dùng để chỉ sự ngăn cách...
186
Im Jahr 1953 gab es in der
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
einen Aufstand, an den lange Zeit in der Bundesrepublik Deutschland ein Feiertag erinnerte. Wann war das? Năm 1953, ở Cộng hòa Dân chủ Đức (DDR) đã xảy ra một cuộc nổi dậy, mà trong một thời gian dài ở Cộng hòa Liên bang Đức (BRD) có một ngày lễ kỷ niệm sự kiện này. Đó là ngày nào?
187
Welcher deutsche Staat hatte eine schwarz-rot-goldene Flagge mit Hammer, Zirkel und Ährenkranz? Nhà nước Đức nào có lá cờ đen-đỏ-vàng với biểu tượng búa, compa và vòng lúa mì?
188
In welchem Jahr wurde die
Mauer in Berlin
Chia cắt Berlin thành Tây và Đông từ năm 1961 đến 1989.
gebaut? Bức tường ở Berlin được xây dựng vào năm nào?
189
Wann baute die
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
die
Mauer in Berlin
Chia cắt Berlin thành Tây và Đông từ năm 1961 đến 1989.
? Khi nào Cộng hòa Dân chủ Đức xây bức tường ở Berlin?
190
Was bedeutet die Abkürzung
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
? Chữ viết tắt DDR có nghĩa là gì?
191
Wann wurde die
Mauer in Berlin
Chia cắt Berlin thành Tây và Đông từ năm 1961 đến 1989.
für alle geöffnet? Bức tường Berlin được mở cửa cho tất cả mọi người vào năm nào?
192
Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
? Bang liên bang Đức nào ngày nay trước đây thuộc về lãnh thổ của Cộng hòa Dân chủ Đức (DDR)?
193
Von
1961
Xây dựng Bức tường Berlin.
bis 1989 war Berlin ... Từ năm 1961 đến 1989, Berlin là ...
194
Am 3. Oktober feiert man in Deutschland den Tag der Deutschen ... Vào ngày 3 tháng Mười, người Đức kỷ niệm Ngày ... của nước Đức
195
Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
? Bang liên bang nào của Đức ngày nay trước đây thuộc lãnh thổ của CHDC Đức?
196
Warum nennt man die Zeit im Herbst 1989 in der
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
"
Die Wende
Sự chuyển đổi hòa bình từ chế độ Đông Đức sang dân chủ (1989/1990).
"? In dieser Zeit veränderte sich die
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
politisch ... Tại sao người ta lại gọi thời kỳ mùa thu năm 1989 ở Cộng hòa Dân chủ Đức (DDR) là "Giai đoạn bước ngoặt"? Trong thời gian này, DDR đã thay đổi về mặt chính trị...
197
Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
? Bang liên bang nào của Đức ngày nay từng thuộc về lãnh thổ của CHDC Đức?
198
Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
? Bang nào của Đức ngày nay từng thuộc về lãnh thổ của Cộng hòa Dân chủ Đức (DDR)?
199
Mit der Abkürzung "
Stasi
Cảnh sát mật của Đông Đức theo dõi công dân.
" meinte man in der
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
... Ở CHDC Đức, từ viết tắt "Stasi" ám chỉ đến...
200
Welches heutige deutsche Bundesland gehörte früher zum Gebiet der
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
? Bang liên bang nào của Đức ngày nay trước đây thuộc về lãnh thổ của Cộng hòa Dân chủ Đức (DDR)?
201
Welche der folgenden Auflistungen enthält nur
Bundesländer
Đức bao gồm 16 bang liên bang có nhiệm vụ riêng (ví dụ: trường học, cảnh sát).
, die zum Gebiet der früheren
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
gehörten? Danh sách nào sau đây chỉ bao gồm các bang liên bang thuộc lãnh thổ của Cộng hòa Dân chủ Đức (DDR) trước đây?
202
Zu wem gehörte die
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
im "Kalten Krieg"? Trong "Chiến tranh Lạnh", CHDC Đức thuộc về phe nào?
203
Wie hieß das Wirtschaftssystem der
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
? Hệ thống kinh tế của CHDC Đức được gọi là gì?
204
Wie wurden die Bundesrepublik Deutschland und die
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
zu einem Staat? Cộng hòa Liên bang Đức và CHDC Đức đã trở thành một quốc gia như thế nào?
205
Mit dem Beitritt der
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
zur Bundesrepublik Deutschland gehören die neuen
Bundesländer
Đức bao gồm 16 bang liên bang có nhiệm vụ riêng (ví dụ: trường học, cảnh sát).
nun auch ... Với việc Cộng hòa Dân chủ Đức gia nhập Cộng hòa Liên bang Đức, các bang mới nay cũng thuộc về ...
206
Woran erinnern die sogenannten „
Stolpersteine
Những viên đá tưởng niệm nhỏ trên mặt đất trước các ngôi nhà để tưởng nhớ nạn nhân Đức Quốc xã.
“ in Deutschland? Những viên đá lát đường được gọi là „Stolpersteine“ ở Đức nhắc nhớ điều gì?
207
In welchem Militärbündnis war die
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
Mitglied? Cộng hòa Dân chủ Đức (DDR) là thành viên của liên minh quân sự nào?
208
Was war die "
Stasi
Cảnh sát mật của Đông Đức theo dõi công dân.
"? “Stasi” là gì?
209
Welches war das Wappen der Deutschen Demokratischen
Republik
Một hình thức nhà nước trong đó người đứng đầu nhà nước được bầu chọn (không có vua/hoàng đế).
? Huy hiệu nào là của Cộng hòa Dân chủ Đức?
210
Was ereignete sich am
17. Juni 1953
Cuộc nổi dậy của người dân ở Đông Đức, bị đàn áp bạo lực.
in der
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
? Điều gì đã xảy ra vào ngày 17 tháng 6 năm 1953 tại CHDC Đức?
211
Welcher Politiker steht für die "
Ostverträge
Các hiệp ước của Willy Brandt nhằm giảm căng thẳng với Đông Âu.
"? Chính trị gia nào đại diện cho "Hiệp ước Đông Đức"?
212
Wie heißt Deutschland mit vollem Namen? Đức có tên đầy đủ là gì?
213
Wie viele Einwohner hat Deutschland? Đức có bao nhiêu dân?
214
Welche Farben hat die deutsche Flagge? Quốc kỳ Đức có những màu nào?
215
Wer wird als "Kanzler der Deutschen Einheit" bezeichnet? Ai được gọi là "Thủ tướng của sự Thống nhất nước Đức"?
In welchem Zeitraum gab es die Deutsche Demokratische
Republik
Một hình thức nhà nước trong đó người đứng đầu nhà nước được bầu chọn (không có vua/hoàng đế).
(
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
)? Cộng hòa Dân chủ Đức (DDR) tồn tại trong khoảng thời gian nào?
218
Wie viele
Bundesländer
Đức bao gồm 16 bang liên bang có nhiệm vụ riêng (ví dụ: trường học, cảnh sát).
kamen bei der
Wiedervereinigung
Sự gia nhập của Đông Đức vào Cộng hòa Liên bang vào ngày 3 tháng 10 năm 1990.
1990 zur Bundesrepublik Deutschland hinzu? Có bao nhiêu bang gia nhập Cộng hòa Liên bang Đức trong cuộc thống nhất năm 1990?
219
Die Bundesrepublik Deutschland hat die Grenzen von heute seit ... Cộng hòa Liên bang Đức có biên giới như ngày nay kể từ năm...
220
Der 27. Januar ist in Deutschland ein offizieller Gedenktag. Woran erinnert dieser Tag? Ngày 27 tháng Một là ngày tưởng niệm chính thức tại Đức. Ngày này tưởng nhớ điều gì?
221
Deutschland ist Mitglied des Schengener Abkommens. Was bedeutet das? Đức là thành viên của Hiệp ước Schengen. Điều đó có nghĩa là gì?
222
Welches Land ist ein Nachbarland von Deutschland? Quốc gia nào là láng giềng của Đức?
223
Welches Land ist ein Nachbarland von Deutschland? Quốc gia nào là nước láng giềng của Đức?
224
Was bedeutet die Abkürzung EU? Chữ viết tắt EU có nghĩa là gì?
225
In welchem anderen Land gibt es eine große deutschsprachige Bevölkerung? Ở quốc gia nào khác có một cộng đồng nói tiếng Đức lớn?
226
Welche ist die Flagge der Europäischen Union? Đâu là lá cờ của Liên minh châu Âu?
227
Welches Land ist ein Nachbarland von Deutschland? Quốc gia nào là nước láng giềng của Đức?
228
Wie wird der Beitritt der
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
zur Bundesrepublik Deutschland im Jahr 1990 allgemein genannt? Việc Cộng hòa Dân chủ Đức gia nhập Cộng hòa Liên bang Đức vào năm 1990 thường được gọi chung là gì?
229
Welches Land ist ein Nachbarland von Deutschland? Quốc gia nào là nước láng giềng của Đức?
230
Das Europäische Parlament wird regelmäßig gewählt, nämlich alle ... Nghị viện châu Âu được bầu cử định kỳ, cụ thể là mỗi...
231
Was bedeutet der Begriff "europäische Integration"? Thuật ngữ "hội nhập châu Âu" có nghĩa là gì?
232
Wer wird bei der Europawahl gewählt? Ai được bầu trong cuộc bầu cử châu Âu?
233
Welches Land ist ein Nachbarland von Deutschland? Quốc gia nào là nước láng giềng của Đức?
234
Wo ist ein Sitz des Europäischen Parlaments? Đâu là nơi đặt trụ sở của Nghị viện châu Âu?
Wie viele Mitgliedstaaten hat die EU heute? Hiện nay EU có bao nhiêu quốc gia thành viên?
237
2007 wurde das 50-jährige Jubiläum der "Römischen Verträge" gefeiert. Was war der Inhalt der Verträge? Năm 2007, người ta đã kỷ niệm 50 năm 'Hiệp ước Rome'. Nội dung của các hiệp ước này là gì?
238
An welchen Orten arbeitet das Europäische Parlament? Nghị viện Châu Âu làm việc ở những địa điểm nào?
239
Durch welche Verträge schloss sich die Bundesrepublik Deutschland mit anderen Staaten zur Europäischen Wirtschaftsgemeinschaft zusammen? Cộng hòa Liên bang Đức đã tham gia cùng các quốc gia khác để thành lập Cộng đồng Kinh tế Châu Âu thông qua những hiệp ước nào?
240
Seit wann bezahlt man in Deutschland mit dem
Euro
Đồng tiền chung của nhiều nước EU (tiền mặt từ năm 2002).
in bar? Từ khi nào người ta bắt đầu thanh toán bằng tiền mặt Euro tại Đức?
241
Frau Seger bekommt ein Kind. Was muss sie tun, um
Elterngeld
Tiền nhà nước cấp cho cha mẹ chăm sóc con sau khi sinh và không đi làm.
zu erhalten? Bà Seger sắp sinh con. Bà ấy phải làm gì để nhận được tiền hỗ trợ cha mẹ?
242
Wer entscheidet, ob ein Kind in Deutschland in den Kindergarten geht? Ai quyết định việc một đứa trẻ ở Đức có đi nhà trẻ hay không?
243
Maik und Sybille wollen mit Freunden an ihrem deutschen Wohnort eine
Demonstration
Một cuộc tụ tập công khai để thể hiện ý kiến (phải đăng ký).
auf der Straße abhalten. Was müssen sie vorher tun? Maik và Sybille muốn tổ chức một cuộc biểu tình trên đường phố cùng bạn bè tại nơi cư trú của họ ở Đức. Họ phải làm gì trước đó?
244
Welchen Schulabschluss braucht man normalerweise, um an einer Universität in Deutschland ein Studium zu beginnen? Thông thường cần bằng tốt nghiệp nào để bắt đầu học đại học tại Đức?
245
Wer darf in Deutschland nicht als Paar zusammenleben? Ở Đức, ai không được phép chung sống như một cặp đôi?
246
Ab welchem Alter ist man in Deutschland
volljährig
Từ 18 tuổi là đủ tuổi thành niên và có đầy đủ năng lực hành vi.
? Ở Đức, từ bao nhiêu tuổi thì được coi là thành niên?
247
Eine Frau ist schwanger. Sie ist kurz vor und nach der Geburt ihres Kindes vom Gesetz besonders beschützt. Wie heißt dieser Schutz? Một người phụ nữ đang mang thai. Trước và sau khi sinh con, cô ấy được pháp luật bảo vệ đặc biệt. Sự bảo vệ này được gọi là gì?
248
Die Erziehung der Kinder ist in Deutschland ist vor allem Aufgabe ... Việc giáo dục trẻ em ở Đức chủ yếu là trách nhiệm của...
249
Wer ist in Deutschland hauptsächlich verantwortlich für die
Kindererziehung
Ở Đức, bạo lực trong giáo dục trẻ em bị cấm.
? Ở Đức, ai chủ yếu chịu trách nhiệm về việc nuôi dạy trẻ em?
250
In Deutschland hat man die besten Chancen auf einen gut bezahlten Arbeitsplatz, wenn man ... Ở Đức, người ta có cơ hội tốt nhất để có được một công việc được trả lương cao khi...
251
Wenn man in Deutschland ein Kind schlägt, ... Khi ai đó đánh đập trẻ em ở Đức, ...
252
In Deutschland ... Ở Đức ...
253
Wo müssen Sie sich anmelden, wenn Sie in Deutschland umziehen? Bạn phải đăng ký ở đâu khi chuyển chỗ ở tại Đức?
254
In Deutschland dürfen Ehepaare sich scheiden lassen. Meistens müssen sie dazu das "
Trennungsjahr
Các cặp vợ chồng thường phải sống riêng một năm trước khi có thể ly hôn.
" einhalten. Was bedeutet das? Ở Đức, các cặp vợ chồng được phép ly hôn. Thông thường, họ phải tuân thủ 'năm ly thân'. Điều đó có nghĩa là gì?
255
Bei Erziehungsproblemen können Eltern in Deutschland Hilfe erhalten vom ... Khi gặp vấn đề trong việc nuôi dạy con cái, các bậc cha mẹ ở Đức có thể nhận được sự trợ giúp từ...
256
Ein Ehepaar möchte in Deutschland ein Restaurant eröffnen. Was braucht es dazu unbedingt? Một cặp vợ chồng muốn mở nhà hàng tại Đức. Họ nhất định cần gì để làm điều đó?
257
Eine erwachsene Frau möchte in Deutschland das
Abitur
Bằng tốt nghiệp phổ thông cao nhất, đủ điều kiện học đại học.
nachholen. Das kann sie an ... Một phụ nữ trưởng thành muốn thi lại bằng tốt nghiệp phổ thông (Abitur) tại Đức. Cô ấy có thể làm điều đó tại...
258
Was darf das
Jugendamt
Giúp đỡ cha mẹ và trẻ em khi gặp vấn đề và bảo vệ phúc lợi trẻ em.
in Deutschland? Cơ quan bảo vệ thanh thiếu niên ở Đức được phép làm gì?
259
Das Berufsinformationszentrum BIZ bei der Bundesagentur für Arbeit in Deutschland hilft bei der ... Trung tâm Thông tin Nghề nghiệp BIZ thuộc Cơ quan Lao động Liên bang Đức hỗ trợ trong việc ...
260
In Deutschland hat ein Kind in der Schule ... Ở Đức, một đứa trẻ đi học có...
261
Ein Mann möchte mit 30 Jahren in Deutschland sein
Abitur
Bằng tốt nghiệp phổ thông cao nhất, đủ điều kiện học đại học.
nachholen. Wo kann er das tun? An ... Một người đàn ông muốn học lại và thi lấy bằng Abitur ở Đức khi đã 30 tuổi. Ông ấy có thể làm điều đó ở đâu? Tại...
262
Was bedeutet in Deutschland der Grundsatz der
Gleichbehandlung
Không ai được phép bị phân biệt đối xử (ví dụ: vì giới tính, nguồn gốc, tôn giáo).
? Ở Đức, nguyên tắc đối xử bình đẳng có nghĩa là gì?
263
In Deutschland sind Jugendliche ab 14 Jahren
strafmündig
Từ 14 tuổi có thể bị trừng phạt vì phạm tội.
. Das bedeutet: Jugendliche, die 14 Jahre und älter sind und gegen Strafgesetze verstoßen, ... Ở Đức, thanh thiếu niên từ 14 tuổi trở lên có năng lực chịu trách nhiệm hình sự. Điều này có nghĩa là: những thanh thiếu niên đủ 14 tuổi trở lên và vi phạm luật hình sự, ...
264
Zu welchem Fest tragen Menschen in Deutschland bunte Kostüme und Masken? Vào lễ hội nào người dân Đức mặc trang phục sặc sỡ và đeo mặt nạ?
265
Wohin muss man in Deutschland zuerst gehen, wenn man heiraten möchte? Ở Đức, khi muốn kết hôn, người ta phải đến đâu trước tiên?
266
Wann beginnt die gesetzliche Nachtruhe in Deutschland? Giờ nghỉ đêm theo luật định ở Đức bắt đầu khi nào?
267
Eine junge Frau in Deutschland, 22 Jahre alt, lebt mit ihrem Freund zusammen. Die Eltern der Frau finden das nicht gut, weil ihnen der Freund nicht gefällt. Was können die Eltern tun? Một cô gái trẻ ở Đức, 22 tuổi, đang sống chung với bạn trai. Bố mẹ của cô gái không đồng ý vì họ không thích người bạn trai này. Bố mẹ có thể làm gì?
268
Eine junge Frau will den Führerschein machen. Sie hat Angst vor der Prüfung, weil ihre Muttersprache nicht Deutsch ist. Was ist richtig? Một cô gái trẻ muốn thi bằng lái xe. Cô ấy lo lắng về kỳ thi vì tiếng mẹ đẻ của cô không phải là tiếng Đức. Đâu là đáp án đúng?
269
In Deutschland haben Kinder ab dem Alter von drei Jahren bis zur Ersteinschulung einen Anspruch auf ... Ở Đức, trẻ em từ ba tuổi cho đến khi bắt đầu đi học có quyền được...
270
Die
Volkshochschule
Trường học dành cho người lớn để tham gia các khóa học (ngôn ngữ, máy tính, v.v.).
in Deutschland ist eine Einrichtung ... Trường đại học dân lập ở Đức là một cơ sở ...
271
Was ist in Deutschland ein Brauch zu
Weihnachten
Lễ hội Kitô giáo mừng sự ra đời của Chúa Giêsu (24-26 tháng 12).
? Ở Đức, phong tục nào diễn ra vào dịp Giáng sinh?
272
Welche Lebensform ist in Deutschland nicht erlaubt? Mô hình sống nào không được phép ở Đức?
273
Bei Erziehungsproblemen gehen Sie in Deutschland ... Khi gặp vấn đề trong việc nuôi dạy con cái, bạn đến...
274
Sie haben in Deutschland absichtlich einen Brief geöffnet, der an eine andere Person adressiert ist. Was haben Sie nicht beachtet? Bạn đã cố ý mở một lá thư ở Đức được gửi cho người khác. Bạn đã không tuân thủ điều gì?
275
Was braucht man in Deutschland für eine Ehescheidung? Ở Đức, cần gì để ly hôn?
276
Was sollten Sie tun, wenn Sie von Ihrer Ansprechpartnerin/Ihrem Ansprechpartner in einer deutschen Behörde schlecht behandelt werden? Bạn nên làm gì nếu bị nhân viên liên hệ tại một cơ quan nhà nước Đức đối xử tệ?
277
Eine Frau, die ein zweijähriges Kind hat, bewirbt sich in Deutschland um eine Stelle. Was ist ein Beispiel für
Diskriminierung
Đối xử bất bình đẳng với mọi người dựa trên các đặc điểm như nguồn gốc hoặc tôn giáo (bị cấm).
? Sie bekommt die Stelle nur deshalb nicht, weil sie ... Một người phụ nữ có con hai tuổi đang ứng tuyển vào một vị trí ở Đức. Ví dụ nào sau đây là phân biệt đối xử? Cô ấy không được nhận việc chỉ vì cô ấy...
278
Ein Mann im Rollstuhl hat sich auf eine Stelle als Buchhalter beworben. Was ist ein Beispiel für
Diskriminierung
Đối xử bất bình đẳng với mọi người dựa trên các đặc điểm như nguồn gốc hoặc tôn giáo (bị cấm).
? Er bekommt die Stelle nur deshalb nicht, weil er ... Một người đàn ông ngồi xe lăn đã ứng tuyển vào vị trí kế toán. Điều nào sau đây là một ví dụ về phân biệt đối xử? Anh ấy không được nhận việc chỉ vì anh ấy...
279
In den meisten Mietshäusern in Deutschland gibt es eine "
Hausordnung
Quy tắc sống chung trong một tòa nhà chung cư (ví dụ: giờ yên tĩnh).
". Was steht in einer solchen "
Hausordnung
Quy tắc sống chung trong một tòa nhà chung cư (ví dụ: giờ yên tĩnh).
"? Sie nennt ... Ở hầu hết các tòa nhà cho thuê ở Đức đều có "nội quy nhà ở". Nội quy này quy định điều gì? Nó nêu rõ...
280
Wenn Sie sich in Deutschland gegen einen falschen Steuerbescheid wehren wollen, müssen Sie ... Nếu bạn muốn phản đối một quyết định thuế sai ở Đức, bạn phải...
281
Zwei Freunde wollen in ein öffentliches Schwimmbad in Deutschland. Beide haben eine dunkle Hautfarbe und werden deshalb nicht hineingelassen. Welches Recht wird in dieser Situation verletzt? Das Recht auf ... Hai người bạn muốn vào một bể bơi công cộng ở Đức. Cả hai đều có làn da sẫm màu và vì lý do đó không được phép vào. Quyền nào bị vi phạm trong tình huống này? Quyền được...
282
Welches
Ehrenamt
Công việc tự nguyện không lương vì lợi ích cộng đồng.
müssen deutsche Staatsbürgerinnen und Staatsbürger übernehmen, wenn sie dazu aufgefordert werden? Công dân Đức phải đảm nhận nhiệm vụ tình nguyện nào khi được yêu cầu?
283
Was tun Sie, wenn Sie eine falsche Rechnung von einer deutschen Behörde bekommen? Bạn phải làm gì nếu nhận được một hóa đơn sai từ cơ quan nhà nước Đức?
284
Was man für die Arbeit können muss, ändert sich in Zukunft sehr schnell. Was kann man tun? Những điều cần biết để làm việc sẽ thay đổi rất nhanh trong tương lai. Chúng ta có thể làm gì?
285
Frau Frost arbeitet als fest angestellte Mitarbeiterin in einem Büro. Was muss sie nicht von ihrem Gehalt bezahlen? Bà Frost làm nhân viên văn phòng được tuyển dụng cố định. Bà ấy không phải trả khoản nào từ mức lương của mình?
286
Welche Organisation in einer Firma hilft den Arbeitnehmerinnen und Arbeitnehmern bei Problemen mit der Arbeitgeberin/dem Arbeitgeber? Tổ chức nào trong một công ty giúp người lao động giải quyết các vấn đề với người sử dụng lao động?
287
Sie möchten bei einer Firma in Deutschland ihr Arbeitsverhältnis beenden. Was müssen Sie beachten? Bạn muốn chấm dứt hợp đồng lao động tại một công ty ở Đức. Bạn cần lưu ý điều gì?
288
Woraus begründet sich Deutschlands besondere Verantwortung für Israel? Trách nhiệm đặc biệt của Đức đối với Israel bắt nguồn từ đâu?
289
Ein Mann mit dunkler Hautfarbe bewirbt sich um eine Stelle als Kellner in einem Restaurant in Deutschland. Was ist ein Beispiel für
Diskriminierung
Đối xử bất bình đẳng với mọi người dựa trên các đặc điểm như nguồn gốc hoặc tôn giáo (bị cấm).
? Er bekommt die Stelle nur deshalb nicht, weil ... Một người đàn ông có làn da sẫm màu xin ứng tuyển vào vị trí phục vụ tại một nhà hàng ở Đức. Đâu là một ví dụ về sự phân biệt đối xử? Anh ấy không được nhận việc chỉ vì ...
290
Sie haben in Deutschland einen Fernseher gekauft. Zu Hause packen Sie den Fernseher aus, doch er funktioniert nicht. Der Fernseher ist kaputt. Was können Sie machen? Bạn đã mua một chiếc TV ở Đức. Về nhà, bạn mở TV ra nhưng nó không hoạt động. Chiếc TV đã bị hỏng. Bạn có thể làm gì?
291
Warum muss man in Deutschland bei der
Steuererklärung
Mẫu đơn dùng để báo cáo thu nhập với cơ quan thuế.
aufschreiben, ob man zu einer Kirche gehört oder nicht? Weil ... Tại sao ở Đức khi khai báo thuế, người ta phải ghi rõ là mình có thuộc về một giáo hội hay không? Vì ...
292
Die Menschen in Deutschland leben nach dem Grundsatz der religiösen Toleranz. Was bedeutet das? Người dân ở Đức sống theo nguyên tắc khoan dung tôn giáo. Điều đó có nghĩa là gì?
293
Was ist in Deutschland ein Brauch zu
Ostern
Lễ hội Kitô giáo quan trọng (Sự phục sinh của Chúa Giêsu). Tìm trứng là phong tục.
? Ở Đức, phong tục nào diễn ra vào dịp Lễ Phục sinh?
294
Pfingsten
Lễ hội Kitô giáo, 50 ngày sau Lễ Phục sinh (Chúa Thánh Thần).
ist ein ... Lễ Hiện Xuống là một ...
295
Welche Religion hat die europäische und deutsche Kultur geprägt? Tôn giáo nào đã định hình nền văn hóa châu Âu và Đức?
296
In Deutschland nennt man die letzten vier Wochen vor
Weihnachten
Lễ hội Kitô giáo mừng sự ra đời của Chúa Giêsu (24-26 tháng 12).
... Ở Đức, người ta gọi bốn tuần cuối cùng trước Giáng sinh là ...
297
Aus welchem Land sind die meisten Migrantinnen und Migranten nach Deutschland gekommen? Đa số người nhập cư đến Đức đến từ quốc gia nào?
298
In der
DDR
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức, 1949–1990).
lebten vor allem Migrantinnen und Migranten aus ... Ở CHDC Đức, chủ yếu có người nhập cư đến từ ...
299
Ausländische Arbeitnehmerinnen und Arbeitnehmer, die in den 50er und 60er Jahren von der Bundesrepublik Deutschland angeworben wurden, nannte man ... Những lao động nước ngoài được Cộng hòa Liên bang Đức tuyển dụng trong những năm 50 và 60 được gọi là ...
300
Aus welchem Land kamen die ersten Gastarbeiterinnen und
Gastarbeiter
Người lao động được tuyển dụng từ nước ngoài bắt đầu từ những năm 1950.
in die Bundesrepublik Deutschland? Những lao động nhập cư đầu tiên đến Cộng hòa Liên bang Đức từ quốc gia nào?
301
Welches Wappen gehört zum Bundesland Baden-Württemberg? Huy hiệu nào thuộc về bang Baden-Württemberg?
302
Welches ist ein Landkreis in Baden-Württemberg? Đâu là một huyện thuộc bang Baden-Württemberg?
303
Für wie viele Jahre wird der Landtag in Baden-Württemberg gewählt? Hội đồng bang Baden-Württemberg được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Baden-Württemberg bei Kommunalwahlen wählen? Từ độ tuổi nào được phép tham gia bầu cử địa phương ở Baden-Württemberg?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Baden-Württemberg? Quốc kỳ của bang Baden-Württemberg có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Baden-Württemberg über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở đâu tại Baden-Württemberg?
307
Die Landeshauptstadt von Baden-Württemberg heißt ... Thủ phủ bang của Baden-Württemberg là ...
308
Welches Bundesland ist Baden-Württemberg? Baden-Württemberg là bang nào?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef in Baden-Württemberg? Người đứng đầu chính quyền ở Baden-Württemberg được gọi là gì?
310
Welche Ministerin/welchen Minister hat Baden-Württemberg nicht? Bang Baden-Württemberg không có bộ trưởng nào sau đây?
301
Welches Wappen gehört zum Freistaat Bayern? Huy hiệu nào thuộc về bang tự do Bayern?
302
Welches ist ein Landkreis in Bayern? Đâu là một huyện ở Bayern?
303
Für wie viele Jahre wird der Landtag in Bayern gewählt? Quốc hội bang Bayern được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Bayern bei Kommunalwahlen wählen? Từ độ tuổi nào được phép tham gia bầu cử địa phương ở Bayern?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Bayern? Quốc kỳ của bang Bayern có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Bayern über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở đâu tại Bayern?
307
Die Landeshauptstadt von Bayern heißt ... Thủ phủ của bang Bayern có tên là ...
308
Welches Bundesland ist Bayern? Bang nào là Bayern?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef in Bayern? Người đứng đầu chính phủ ở Bayern được gọi là gì?
310
Welche Ministerin/welchen Minister hat Bayern nicht? Bộ trưởng nào sau đây Bayern không có?
301
Welches Wappen gehört zum Bundesland Berlin? Huy hiệu nào thuộc về bang Berlin?
302
Welches ist ein Bezirk von Berlin? Đâu là một quận của Berlin?
303
Für wie viele Jahre wird das Landesparlament in Berlin gewählt? Quốc hội bang Berlin được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Berlin bei Kommunalwahlen (Wahl der Bezirksverordnetenversammlung) wählen? Từ độ tuổi nào được phép bầu cử trong các cuộc bầu cử cấp địa phương (bầu Hội đồng đại biểu cấp quận) ở Berlin?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Berlin? Quốc kỳ của Berlin có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Berlin über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở đâu tại Berlin?
307
Welches Bundesland ist ein Stadtstaat? Bang nào là một thành phố-bang?
308
Welches Bundesland ist Berlin? Berlin là bang nào?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef des Stadtstaates Berlin? Người đứng đầu chính quyền của thành phố liên bang Berlin được gọi là gì?
310
Welche Senatorin/welchen Senator hat Berlin nicht? Berlin không có thượng nghị sĩ nào sau đây?
301
Welches Wappen gehört zum Bundesland Brandenburg? Huy hiệu nào thuộc về bang Brandenburg?
302
Welches ist ein Landkreis in Brandenburg? Đâu là một huyện ở Brandenburg?
303
Für wie viele Jahre wird der Landtag in Brandenburg gewählt? Quốc hội bang Brandenburg được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Brandenburg bei Kommunalwahlen wählen? Từ độ tuổi nào được phép bầu cử trong các cuộc bầu cử địa phương ở Brandenburg?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Brandenburg? Quốc kỳ của bang Brandenburg có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Brandenburg über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở Brandenburg ở đâu?
307
Die Landeshauptstadt von Brandenburg heißt ... Thủ phủ của bang Brandenburg có tên là ...
308
Welches Bundesland ist Brandenburg? Brandenburg là bang nào?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef in Brandenburg? Người đứng đầu chính phủ ở Brandenburg được gọi là gì?
310
Welche Ministerin/welchen Minister hat Brandenburg nicht? Bộ trưởng nào dưới đây mà Brandenburg không có?
301
Welches Wappen gehört zur Freien Hansestadt Bremen? Biểu tượng huy hiệu nào thuộc về thành phố tự do Hanse Bremen?
302
Welches ist ein Stadtteil von Bremen? Đâu là một quận của Bremen?
303
Für wie viele Jahre wird das Landesparlament in Bremen gewählt? Quốc hội bang Bremen được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Bremen bei den
Wahlen
Quy trình người dân lựa chọn đại diện của mình (phổ thông, trực tiếp, tự do, bình đẳng, bỏ phiếu kín).
zur Bürgerschaft (Landtag) wählen? Từ độ tuổi nào được phép tham gia bầu cử vào Quốc hội (Hội đồng lập pháp) ở Bremen?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Bremen? Quốc kỳ của bang Bremen có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Bremen über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở Bremen ở đâu?
307
Was ist ein deutscher Stadtstaat? Đâu là một thành phố-bang của Đức?
308
Welches Bundesland ist Bremen? Bremen là bang nào?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef des Stadtstaates Bremen? Người đứng đầu chính phủ của thành phố-bang Bremen được gọi là gì?
310
Welche Senatorin/welchen Senator hat Bremen nicht? Thượng nghị sĩ nào sau đây Bremen không có?
301
Welches Wappen gehört zur Freien und Hansestadt Hamburg? Biểu tượng nào thuộc về Thành phố Tự do và Hanseatic Hamburg?
302
Welches ist ein Bezirk von Hamburg? Đâu là một quận của Hamburg?
303
Für wie viele Jahre wird das Landesparlament in Hamburg gewählt? Quốc hội bang ở Hamburg được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Hamburg bei Kommunalwahlen (Wahl der Bezirksversammlungen) wählen? Từ độ tuổi nào được phép tham gia bầu cử địa phương (bầu Hội đồng quận) tại Hamburg?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Hamburg? Quốc kỳ của Hamburg có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Hamburg über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở đâu tại Hamburg?
307
Welches Bundesland ist ein Stadtstaat? Bang nào là một thành phố-bang?
308
Welches Bundesland ist Hamburg? Hamburg là bang nào?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef des Stadtstaates Hamburg? Người đứng đầu chính quyền của thành phố liên bang Hamburg được gọi là gì?
310
Welche Senatorin/welchen Senator hat Hamburg nicht? Hamburg không có thượng nghị sĩ nào?
301
Welches Wappen gehört zum Bundesland Hessen? Biểu tượng huy hiệu nào thuộc về bang Hessen?
302
Welches ist ein Landkreis in Hessen? Đâu là một huyện ở Hessen?
303
Für wie viele Jahre wird der Landtag in Hessen gewählt? Quốc hội bang Hessen được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Hessen bei Kommunalwahlen wählen? Từ độ tuổi nào được phép tham gia bầu cử địa phương ở bang Hessen?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Hessen? Lá cờ bang Hessen có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Hessen über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu về các chủ đề chính trị ở đâu tại Hessen?
307
Die Landeshauptstadt von Hessen heißt ... Thủ phủ của bang Hessen là...
308
Welches Bundesland ist Hessen? Bang Hessen là bang nào?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef in Hessen? Người đứng đầu chính phủ ở bang Hessen được gọi là gì?
310
Welche Ministerin/welchen Minister hat Hessen nicht? Bang Hessen không có bộ trưởng nào sau đây?
301
Welches Wappen gehört zum Bundesland Mecklenburg-Vorpommern? Huy hiệu nào thuộc về bang Mecklenburg-Vorpommern?
302
Welches ist ein Landkreis in Mecklenburg-Vorpommern? Đâu là một huyện ở Mecklenburg-Vorpommern?
303
Für wie viele Jahre wird der Landtag in Mecklenburg-Vorpommern gewählt? Quốc hội bang Mecklenburg-Vorpommern được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Mecklenburg-Vorpommern bei Kommunalwahlen wählen? Tại Mecklenburg-Vorpommern, người dân được tham gia bầu cử địa phương từ độ tuổi nào?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Mecklenburg-Vorpommern? Quốc kỳ của bang Mecklenburg-Vorpommern có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Mecklenburg-Vorpommern über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở Mecklenburg-Vorpommern ở đâu?
307
Die Landeshauptstadt von Mecklenburg-Vorpommern heißt ... Thủ phủ của bang Mecklenburg-Vorpommern là ...
308
Welches Bundesland ist Mecklenburg-Vorpommern? Bang Mecklenburg-Vorpommern là bang nào?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef in Mecklenburg-Vorpommern? Người đứng đầu chính phủ ở Mecklenburg-Vorpommern được gọi là gì?
310
Welche Ministerin/welchen Minister hat Mecklenburg-Vorpommern nicht? Bộ trưởng nào sau đây mà Mecklenburg-Vorpommern KHÔNG có?
301
Welches Wappen gehört zum Bundesland Niedersachsen? Biểu tượng nào thuộc về bang Niedersachsen?
302
Welches ist ein Landkreis in Niedersachsen? Đâu là một huyện ở bang Niedersachsen?
303
Für wie viele Jahre wird der Landtag in Niedersachsen gewählt? Hội đồng bang Niedersachsen được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Niedersachsen bei Kommunalwahlen wählen? Từ độ tuổi nào được phép bầu cử trong các cuộc bầu cử địa phương ở bang Niedersachsen?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Niedersachsen? Quốc kỳ của bang Niedersachsen có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Niedersachsen über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở đâu tại bang Niedersachsen?
307
Die Landeshauptstadt von Niedersachsen heißt ... Thủ phủ của bang Niedersachsen là ...
308
Welches Bundesland ist Niedersachsen? Bang liên bang nào là Niedersachsen?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef in Niedersachsen? Người đứng đầu chính phủ ở bang Niedersachsen được gọi là gì?
310
Welche Ministerin/welchen Minister hat Niedersachsen nicht? Bộ trưởng nào sau đây mà bang Niedersachsen không có?
301
Welches Wappen gehört zum Bundesland Nordrhein-Westfalen? Huy hiệu nào thuộc về bang Nordrhein-Westfalen?
302
Welches ist ein Landkreis in Nordrhein-Westfalen? Đâu là một huyện ở Nordrhein-Westfalen?
303
Für wie viele Jahre wird der Landtag in Nordrhein-Westfalen gewählt? Hội đồng bang Nordrhein-Westfalen được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Nordrhein-Westfalen bei Kommunalwahlen wählen? Từ độ tuổi nào được phép bầu cử trong các cuộc bầu cử địa phương ở Nordrhein-Westfalen?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Nordrhein-Westfalen? Lá cờ bang Nordrhein-Westfalen có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Nordrhein-Westfalen über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở đâu tại Nordrhein-Westfalen?
307
Die Landeshauptstadt von Nordrhein-Westfalen heißt ... Thủ phủ của bang Nordrhein-Westfalen là...
308
Welches Bundesland ist Nordrhein-Westfalen? Bang liên bang nào là Nordrhein-Westfalen?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef in Nordrhein-Westfalen? Người đứng đầu chính phủ ở Nordrhein-Westfalen được gọi là gì?
310
Welche Ministerin/welchen Minister hat Nordrhein-Westfalen nicht? Bộ trưởng nào mà Nordrhein-Westfalen không có?
301
Welches Wappen gehört zum Bundesland Rheinland-Pfalz? Biểu tượng nào thuộc về bang Rheinland-Pfalz?
302
Welches ist ein Landkreis in Rheinland-Pfalz? Đâu là một huyện ở bang Rheinland-Pfalz?
303
Für wie viele Jahre wird der Landtag in Rheinland-Pfalz gewählt? Quốc hội bang Rheinland-Pfalz được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Rheinland-Pfalz bei Kommunalwahlen wählen? Từ độ tuổi nào được phép đi bầu cử địa phương ở bang Rheinland-Pfalz?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Rheinland-Pfalz? Quốc kỳ của bang Rheinland-Pfalz có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Rheinland-Pfalz über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở đâu tại Rheinland-Pfalz?
307
Die Landeshauptstadt von Rheinland-Pfalz heißt ... Thủ phủ của bang Rheinland-Pfalz là ...
308
Welches Bundesland ist Rheinland-Pfalz? Bang nào là Rheinland-Pfalz?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef in Rheinland-Pfalz? Người đứng đầu chính phủ tại Rheinland-Pfalz được gọi là gì?
310
Welche Ministerin/welchen Minister hat Rheinland-Pfalz nicht? Bộ trưởng nào sau đây mà bang Rheinland-Pfalz không có?
301
Welches Wappen gehört zum Bundesland Saarland? Huy hiệu nào thuộc về bang Saarland?
302
Welches ist ein Landkreis im Saarland? Đâu là một huyện ở bang Saarland?
303
Für wie viele Jahre wird der Landtag des Saarlandes gewählt? Quốc hội bang Saarland được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man im Saarland bei Kommunalwahlen wählen? Từ độ tuổi nào được phép bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử địa phương ở Saarland?
305
Welche Farben hat die Landesflagge des Saarlandes? Quốc kỳ của bang Saarland có những màu nào?
306
Wo können Sie sich im Saarland über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở đâu tại bang Saarland?
307
Die Landeshauptstadt des Saarlandes heißt ... Thủ phủ của bang Saarland là ...
308
Welches Bundesland ist das Saarland? Bang Saarland là bang nào?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef des Saarlandes? Người đứng đầu chính phủ của bang Saarland được gọi là gì?
310
Welche Ministerin/welchen Minister hat das Saarland nicht? Bộ trưởng nào sau đây mà bang Saarland không có?
301
Welches Wappen gehört zum Freistaat Sachsen? Huy hiệu nào thuộc về bang tự do Sachsen?
302
Welches ist ein Landkreis in Sachsen? Đâu là một huyện ở Sachsen?
303
Für wie viele Jahre wird der Landtag in Sachsen gewählt? Hội đồng bang ở Sachsen được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Sachsen bei Kommunalwahlen wählen? Từ độ tuổi nào được phép bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử địa phương tại Sachsen?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Sachsen? Lá cờ bang Sachsen có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Sachsen über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở Sachsen ở đâu?
307
Die Landeshauptstadt von Sachsen heißt ... Thủ phủ của bang Sachsen là ...
308
Welches Bundesland ist Sachsen? Bang liên bang nào là Sachsen?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef in Sachsen? Người đứng đầu chính phủ ở Sachsen được gọi là gì?
310
Welche Ministerin/welchen Minister hat Sachsen nicht? Bộ trưởng nào sau đây mà bang Sachsen không có?
301
Welches Wappen gehört zum Bundesland Sachsen-Anhalt? Biểu tượng huy hiệu nào thuộc về bang Sachsen-Anhalt?
302
Welches ist ein Landkreis in Sachsen-Anhalt? Đâu là một huyện ở Sachsen-Anhalt?
303
Für wie viele Jahre wird der Landtag in Sachsen-Anhalt gewählt? Quốc hội bang Sachsen-Anhalt được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Sachsen-Anhalt bei Kommunalwahlen wählen? Từ độ tuổi nào được phép bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử địa phương tại Sachsen-Anhalt?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Sachsen-Anhalt? Quốc kỳ của bang Sachsen-Anhalt có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Sachsen-Anhalt über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở đâu tại Sachsen-Anhalt?
307
Die Landeshauptstadt von Sachsen-Anhalt heißt ... Thủ phủ của bang Sachsen-Anhalt là ...
308
Welches Bundesland ist Sachsen-Anhalt? Bang liên bang nào là Sachsen-Anhalt?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef in Sachsen-Anhalt? Người đứng đầu chính phủ ở Sachsen-Anhalt được gọi là gì?
310
Welche Ministerin/welchen Minister hat Sachsen-Anhalt nicht? Bộ trưởng nào sau đây bang Sachsen-Anhalt không có?
301
Welches Wappen gehört zum Bundesland Schleswig-Holstein? Biểu tượng huy hiệu nào thuộc về bang Schleswig-Holstein?
302
Welches ist ein Landkreis in Schleswig-Holstein? Đâu là một huyện ở Schleswig-Holstein?
303
Für wie viele Jahre wird der Landtag in Schleswig-Holstein gewählt? Quốc hội bang Schleswig-Holstein được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Schleswig-Holstein bei Kommunalwahlen wählen? Từ độ tuổi nào được phép bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử địa phương tại Schleswig-Holstein?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Schleswig-Holstein? Quốc kỳ của bang Schleswig-Holstein có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Schleswig-Holstein über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở Schleswig-Holstein ở đâu?
307
Die Landeshauptstadt von Schleswig-Holstein heißt ... Thủ phủ của bang Schleswig-Holstein là...
308
Welches Bundesland ist Schleswig-Holstein? Bang liên bang nào là Schleswig-Holstein?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef in Schleswig-Holstein? Người đứng đầu chính phủ ở Schleswig-Holstein được gọi là gì?
310
Welche Ministerin/welchen Minister hat Schleswig-Holstein nicht? Bộ trưởng nào sau đây mà bang Schleswig-Holstein không có?
301
Welches Wappen gehört zum Freistaat Thüringen? Biểu tượng huy hiệu nào thuộc về bang tự do Thüringen?
302
Welches ist ein Landkreis in Thüringen? Đâu là một huyện ở Thüringen?
303
Für wie viele Jahre wird der Landtag in Thüringen gewählt? Hội đồng lập pháp bang Thüringen được bầu cho bao nhiêu năm?
304
Ab welchem Alter darf man in Thüringen bei Kommunalwahlen wählen? Từ độ tuổi nào được phép bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử địa phương ở Thüringen?
305
Welche Farben hat die Landesflagge von Thüringen? Quốc kỳ của bang Thüringen có những màu nào?
306
Wo können Sie sich in Thüringen über politische Themen informieren? Bạn có thể tìm hiểu thông tin về các chủ đề chính trị ở đâu tại Thüringen?
307
Die Landeshauptstadt von Thüringen heißt ... Thủ phủ của bang Thüringen là ...
308
Welches Bundesland ist Thüringen? Thüringen là bang nào?
309
Wie nennt man die Regierungschefin/den Regierungschef in Thüringen? Người đứng đầu chính phủ ở Thüringen được gọi là gì?
310
Welche Ministerin/welchen Minister hat Thüringen nicht? Thüringen không có bộ trưởng nào sau đây?